| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20261016160426.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
261016b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
TNĐ.QLĐ |
| Item number |
2024/N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Trung Cường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm tại huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. |
| Remainder of title |
Đề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8550103 |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Trung Cường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
92tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Lê Đình Huy |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; Khái quát tình hình quản lý và sử dụng đất của huyện; Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện giai đoạn 2021 - 2023; Phân tích rõ kết quả đạt được, nguyên nhân và hạn chế trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đai; Đề xuất giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm tại huyện Di Linh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Quản lý đất đai |
| Geographic subdivision |
Huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Quản lý và sử dụng đất |
| -- |
Kế hoạch sử dụng đất |
| -- |
Huyện Di Linh |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |