| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10138 _d10138 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20240313094141.0 | ||
| 008 | 240112b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2023/P |
||
| 100 | _aPhan, Thị Hạnh | ||
| 245 |
_aĐánh giá kết quả cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai tại thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. _bLuận văn thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103. _cPhan Thị Hạnh |
||
| 260 |
_aHuế _c2023 |
||
| 300 |
_a85tr.,pl. _bMinh hoạ. _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: Nguyễn Thị Hải | ||
| 520 | _aĐiều kiện tự nhiên kinh tế xã hội và hiện trạng sử dụng đất của thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Kết quả thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai của thành phố Buôn Ma Thuột giai đoạn 2018 - 2022. Mức độ ảnh hưởng của một số yếu tố đến kết quả thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai của thành phố Buôn Ma Thuột. Đề xuất giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả cải thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai của thành phố Buôn Ma Thuột. | ||
| 650 |
_xQuản lý đất đai _zĐắk Lắk |
||
| 653 | _aThủ tục hành chính | ||
| 653 | _aĐất đai | ||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||