| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10181 _d10181 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20240313150519.0 | ||
| 008 | 240118b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2023/T |
||
| 100 | _aTrương, Công Hưng | ||
| 245 |
_aĐánh giá thực trạng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân tại quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. _bLuận văn thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103. _cTrương Công Hưng |
||
| 260 |
_aHuế _c2023 |
||
| 300 |
_a91tr.,pl. _bMinh hoạ ảnh màu. _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: Nguyễn Thuỳ Phương | ||
| 520 | _aĐánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của quận Ngũ Hành Sơn. Đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất của quận Ngũ Hành Sơn. Thực trạng việc thực hiện quyền chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả việc thực hiện quyền chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân tại địa bàn nghiên cứu. | ||
| 650 |
_xQuản lý đất đai _zĐà Nẵng |
||
| 653 | _aQuy hoạch sử dụng đất | ||
| 653 | _aCông tác chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất. | ||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||