| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10229 _d10229 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20240313152742.0 | ||
| 008 | 240129b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2023/T |
||
| 100 | _aThái, Văn Sơn | ||
| 245 |
_aĐánh giá mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ hành chính công về lĩnh vực đất đai thuộc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Lâm Đồng. _bLuận văn thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103. _cThái Văn Sơn |
||
| 260 |
_aHuế _c2023 |
||
| 300 |
_a100tr. _bMinh hoạ _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: Lê Thanh Bồn | ||
| 520 | _aĐiều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của tỉnh Lâm Đồng; Tình hình quản lý và sử dụng đất của tỉnh Lâm Đồng; Tình hình giải quyết thủ tục hành chính công lĩnh vực đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Đánh giá các yếu tố tác động đến mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ hành chính công lĩnh vực đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả công tác dịch vụ hành chính công về lĩnh vực đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng. | ||
| 650 |
_xQuản lý đất đai _zLâm Đồng |
||
| 653 | _aDịch vụ hành chính công | ||
| 653 | _aLĩnh vực đất đai | ||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||