| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10275 _d10275 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20240313154909.0 | ||
| 008 | 240227b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2023/N |
||
| 100 | _aNguyễn, Quang Minh | ||
| 245 |
_aĐánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các tổ chức kinh tế tại thành phố Đà Nẵng. _bLuận văn thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103. _cNguyễn Quang Minh |
||
| 260 |
_aHuế _c2023 |
||
| 300 |
_a72tr. _bMinh hoạ _c30cm |
||
| 500 | _aNgười HDKH: Nguyễn Hữu Ngữ | ||
| 504 | _aTài liệu tham khảo: Tr.71-72 | ||
| 520 | _aKhái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của thành phố Đà Nẵng. Thực trạng công tác quản lý và sử dụng đất của thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2018 - 2022 ảnh hưởng đến công tác cấp GCNQSDĐ. Đánh giá kết quả công tác cấp GCNQSDĐ cho các tổ chức kinh tế đang sử dụng đất tại thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2018 - 2022. Đề xuất giải pháp để hoàn thiện quy trình cấp GCNQSDĐ cho các tổ chức kinh tế đang sử dụng đất tại thành phố Đà Nẵng. | ||
| 650 |
_xQuản lý đất đai _zĐà Nẵng |
||
| 653 | _aCông tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | ||
| 653 | _aQuy hoạch sử dụng đất | ||
| 653 | _aCác tổ chức kinh tế | ||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||