| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10612 _d10612 |
||
| 005 | 20260330224313.0 | ||
| 008 | 260327b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_a333.91 _bP |
||
| 100 |
_aLê, Văn Nam _dChủ biên |
||
| 245 |
_aPhân vùng chất lượng nước biển ven bờ Việt Nam bằng chỉ số chất lượng nước, phục vụ phát triển kinh tế biển bền vững _cLê Văn Nam (cb.), Cao Thị Thu Trang, Phạm Thị Kha,...[và những người khác] |
||
| 260 |
_aHà Nội _bKhoa học Tự nhiên và Công nghệ _c2025 |
||
| 300 |
_a285tr.,pl _bhình ảnh _c24cm. |
||
| 500 | _aViện Hàn Lâm Khoa học và Công Nghệ Việt Nam- Bộ sách Phát triển kinh tế biển đảo Việt Nam | ||
| 520 | _aTổng quan về chỉ số chất lượng nước và phân vùng chất lượng nước biển dựa trên chỉ số chất lượng nước. Các nguồn thải tác động đến chất lượng nước vùng biển ven bờ Việt Nam. Phương pháp phát triển chỉ số chất lượng nước áp dụng cho vùng biển ven bờ Việt Nam. Chỉ số chất lượng nước vùng biển ven bờ phía Bắc, ven bờ miền Trung, miền Nam Việt Nam. Phân vùng chất lượng nước biển ven bờ Việt Nam và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường nước biển phục vụ phát triển kinh tế biển bền vững. | ||
| 650 | _aTài nguyên biển | ||
| 653 |
_aChất lượng nước biển _aVen bờ biển _aNước biển _aViệt Nam |
||
| 700 | _aDương, Thanh Nghị | ||
| 700 | _aĐinh, Hải Ngọc | ||
| 700 | _aLê, Xuân Sinh | ||
| 700 | _aNguyễn, Thị Mai Lựu | ||
| 942 |
_2ddc _cSACH |
||