| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10614 _d10614 |
||
| 005 | 20260330224003.0 | ||
| 008 | 260330b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_a597.177 _bG |
||
| 100 |
_aNguyễn, Đình Tạo _dChủ biên |
||
| 245 |
_aGiới thiệu các loài cá thường gặp ở vùng cửa sông ven biển Việt Nam. _cNguyễn Đình Tạo (chủ biên), Hồ Anh Tuấn, Nguyễn Văn Giang |
||
| 260 |
_aHà Nội _bKhoa học Tự nhiên và Công nghệ _c2025 |
||
| 300 |
_a256tr. _bMinh họa _c24cm. |
||
| 500 | _aĐTTS ghi: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Bộ sách Phát triển kinh tế biển đảo Việt Nam | ||
| 520 | _aGiới thiệu tổng quan về sông ngòi Việt Nam; Một số hệ thống sông chính ở Việt Nam; Phương pháp thu thập, bảo quản và định loại cá; Cơ sở phân loại và danh pháp khoa học của cá; Giới thiệu các loài cá thường gặp ở cửa sông ven biển Việt Nam như bộ cá mập carcharihiniformes; bộ cá đuối ó myliobatiformes, bộ cá cháo elopiformes,... | ||
| 650 | _aCá | ||
| 653 |
_aCá _aCửa sông _aVen biển Việt Nam |
||
| 942 |
_2ddc _cSACH |
||