| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10648 _d10648 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260812221251.0 | ||
| 008 | 260707b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aCN.CNTY _b2026/H |
||
| 100 | _aHoàng, Văn Diệp | ||
| 245 |
_aKhả năng sinh trưởng và năng suất chất lượng thịt của gà Minh Dư 2 tại thành phố Hồ Chí Minh _bĐề án tốt nghiệp Thạc sĩ nông nghiệp. Ngành Chăn nuôi. Mã số: 8620105 _cHoàng Văn Diệp |
||
| 260 |
_aHuế _c2026 |
||
| 300 |
_a34tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Hoàng Hữu Tình, PGS.TS. Nguyễn Hải Quân | ||
| 520 | _aĐánh giá khả năng sinh trưởng, năng suất, chất lượng thịt của gà Minh Dư 2, gà được bắt ngẫu nhiên trong chuồng với số lượng 4 gà trống và 4 gà mái ở hai độ tuổi 85 và 91 ngày. Mẫu thịt được thu thập mẫu thịt ức sau khi mổ, để đánh giá thành phần hóa học. | ||
| 650 | _aChăn nuôi | ||
| 653 |
_aChăn nuôi Gà _aNăng suất chất lượng thịt _aGà Minh Dự 2 |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||