| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10651 _d10651 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260812220931.0 | ||
| 008 | 260714b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aCN.CNTY _b2026/H |
||
| 100 | _aHồ, Công Triêm | ||
| 245 |
_aKhả năng sinh trưởng và sức sản xuất trứng của gà ISA Brown và Bovans Brown được nuôi công nghiệp tại Lâm Đồng _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ nông nghiệp. Ngành Chăn nuôi. Mã số: 8620105 _cHồ Công Triêm |
||
| 260 |
_aHuế _c2026 |
||
| 300 |
_a41tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Bùi Văn Lợi, PGS.TS. Nguyễn Xuân Bả | ||
| 520 | _aĐánh giá khả năng sinh trưởng của gà ISA Brown và Bovans Brown (1-20 tuần tuổi); Đánh giá sức sản xuất trứng của gà ISA Brown và Bovans Brown (21-52 tuần tuổi); Đánh giá chất lượng trứng của gà ISA Brown và Bovans Brown. | ||
| 650 |
_aChăn nuôi _xGà |
||
| 653 |
_aChăn nuôi _aGà ISA Brown và Bovans Brown _aTrứng gà |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||