| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10659 _d10659 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260728230724.0 | ||
| 008 | 260728b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aCNTY.TY _bH/2024 |
||
| 100 | _aHuỳnh, Văn Thạnh | ||
| 245 |
_aĐánh giá thực trạng ô nhiễm vi khuẩn chỉ điểm vệ sinh thực phẩm trong thịt lợn tại một số cơ sở giết mổ và kinh doanh sản phẩm thịt trên địa bàn tỉnh Bình Định _bLuận văn Thạc sĩ Thú y. Ngành Thú y. Mã số: 8640101 _cHuỳnh Văn Thạnh |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a76tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: Nguyễn Xuân Hòa | ||
| 520 | _aĐiều tra thực trạng hoạt động giết mổ tại các cơ sở giết mổ tập trung, nhỏ lẻ, cơ sở kinh doanh thịt lợn. Kiểm tra mức độ ô nhiễm tổng số vi khuẩn hiếu khí và Coliform tổng số trong thịt lợn lấy từ các cơ sở giết mổ. | ||
| 650 | _aThú y | ||
| 653 |
_aLợn _aGiết mổ _aÔ nhiễm vi khuẩn trong thịt _aVi khuẩn E.coli và Coliform |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||