| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10672 _d10672 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260813164825.0 | ||
| 008 | 260813b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_a633.18 _bT |
||
| 100 | _aTrần, Xuân Hạnh | ||
| 245 |
_aNghiên cứu đặc điểm di truyền và một số biện pháp kỹ thuật canh tác giống nếp ngự Sa Huỳnh tại tỉnh Quảng Ngãi _bLuận án Tiến sĩ nông nghiệp. Chuyên ngành Khoa học cây trồng. Mã số: 9620110 _cTrần Xuân Hạnh |
||
| 260 |
_aHuế _c2026 |
||
| 300 |
_a133tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: pGS.TS. Nguyễn Đình Thi, TS. Nguyễn Thanh Liêm | ||
| 520 | _aNghiên cứu đặc điểm di truyền của giống nếp Ngự Sa Huỳnh bằng chỉ thị và hình thái, đồng thời phân tích các đặc điểm nông sinh học đặc trưng của giống nếp Ngự Sa Huỳnh. Nghiên cứu xác định lượng giống gieo sạ tối ưu, phù hợp với điều kiện canh tác tại địa phương. Nghiên cứu xác định lượng đạm và kali phù hợp cho giống nếp. Xây dựng mô hình sản xuất giống nếp Sa Huỳnh. | ||
| 650 | _aKhoa học cây trồng | ||
| 653 |
_aGiống lúa nếp Sa Huỳnh _aNếp ngự _aKỹ thuật canh tác _aDi truyền |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||