| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10675 _d10675 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260817221347.0 | ||
| 008 | 260814b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_a633.18 _bT |
||
| 100 | _aTrương, Thị Diệu Hòa | ||
| 245 |
_aNghiên cứu ảnh hưởng của than sinh học giàu silic từ phụ phẩm cây trồng đến sản xuất lúa và hàm lượng kim loại nặng trong đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế. _bLuận án Tiến sĩ nông nghiệp. Chuyên ngành Khoa học cây trồng. Mã số: 9620110 _cTrương Thị Diệu Hòa |
||
| 260 |
_aHuế _c2026 |
||
| 300 |
_a134tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: GS.TS. Hoàng Thị Thái Hòa, PGS.TS. Trần Thanh Đức | ||
| 520 | _aKhảo sát hiện trạng sử dụng phụ phẩm cây trồng và than sinh học tại vùng trồng lúa ở tỉnh Thừa Thiên Huế; Nghiên cứu hàm lượng một số nguyên tố kim loại nặng trong đất trồng lúa tại vùng nghiên cứu; Nghiên cứu ảnh hưởng của dạng và liều lượng than sinh học giàu Si từ vỏ trấu và vỏ lạc đến sinh trưởng, phát triển, năng suất lúa, hiệu quả kinh tế và hàm lượng kim loại nặng trên đất phù sa tại tỉnh Thừa Thiên Huế trong phòng, nhà lưới và trên đồng ruộng; Xây dựng mô hình sử dụng than sinh học giàu Si từ vỏ trấu và vỏ lạc trong sản xuất lúa và giảm hàm lượng kim loại nặng trên đất phù sa tại tỉnh Thừa Thiên Huế. | ||
| 650 |
_aPhụ phẩm cây trồng _zThừa Thiên Huế |
||
| 653 |
_aKhoa học cây trồng _aCây lúa _aHàm lượng nguyên tố kim loại nặng _aThan sinh học Si |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||