| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10684 _d10684 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260821233739.0 | ||
| 008 | 260818b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2025/L |
||
| 100 | _aLê, Ngọc Vũ | ||
| 245 |
_aThực trạng cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 _cLê Ngọc Vũ |
||
| 260 |
_aHuế _c2025 |
||
| 300 |
_a74tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Nguyễn Văn Bình | ||
| 520 | _aĐiều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng; Tình hình quản lý, sử dụng đất đai tại quận Liên Chiểu; Tình hình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ), quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn quận giai đoạn 2020 - 2024; Đánh giá của các bên có liên quan trong công tác cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình tại quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. | ||
| 650 |
_aQuyền sở hữu đất đai nhà ở _zQuận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
||
| 653 |
_aQuản lý và sử dụng đất _aQuyền sở hữu nhà ở _aGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||