| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10688 _d10688 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260821231807.0 | ||
| 008 | 260821b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aCNTY.TY _b2025/Đ |
||
| 100 | _aĐinh, Việt Hòa | ||
| 245 |
_aKhảo sát tình hình gãy xương chi trước và chi sau ở chó, đánh giá kết quả điều trị bằng các phương pháp khác nhau tại phòng khám thú y _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Thú y. Ngành Thú y. Mã số: 8640101 _cĐinh Việt Hòa |
||
| 260 |
_aHuế _c2025 |
||
| 300 |
_a42tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: PGS.TS. Nguyễn Xuân Hòa | ||
| 520 | _aKhảo sát tỷ lệ gãy xương chi trên chó ở các yếu tố giống, lứa tuổi, giới tính; Khảo sát hình thái gãy, vị trí gãy ở các trường hợp gãy xương dựa trên X- quang được áp lực tại cơ sở dựa trên khả năng vận động, tình trạng xương sau điều trị; Đánh giá biến chứng sau điều trị. | ||
| 650 | _aThú y | ||
| 653 |
_aThú y _aChó _aGãy xương chi _aBiến chứng sau điều trị |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||