| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10695 _d10695 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260825222741.0 | ||
| 008 | 260825b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aNH.BVTV _b2024/L |
||
| 100 | _aLê, Sỹ Hoàng | ||
| 245 |
_aNghiên cứu thành phần các loài côn trùng gây hại trên nông sản nhập khẩu qua cửa khẩu quốc tế Bờ Y, tỉnh Kon Tum và đặc điểm nhận biết các loài rệp sáp gây hại trên quả chuối tươi. _cLê Sỹ Hoàng |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a75tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: PGS.TS. Trần Thị Hoàng Đông | ||
| 520 | _aĐiều tra thành phần, tỷ lệ thành phần côn trùng gây hại trên các mặt hàng nông sản nhập khẩu qua cửa khẩu Bờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum; Đánh giá mức độ phổ biến của côn trùng gây hại trên các mặt hàng nông sản chính nhập khẩu qua cửa khẩu; Theo dõi diễn biến mật độ côn trùng gây hại trên môt số nông sản nhập khẩu chính trong thời gian sau lưu tại trạm kiểm dịch thực vật; Nghiên cứu một số đặc điểm nhận biết các loài rệp sáp gây hại trên quả chuối tươi nhập khẩu | ||
| 650 | _aBảo vệ thực vật | ||
| 653 |
_aCôn trùng gây hại _aNông sản nhập khẩu _aRệp sáp |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||