| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10700 _d10700 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260904160121.0 | ||
| 008 | 260904b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2024/N |
||
| 100 | _aNông, Văn Long | ||
| 245 |
_aĐánh giá việc thực hiện các quyền sử dụng đất nông nghiệp của đồng bào dân tộc thiểu số tại huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành: Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 _cNông Văn Long |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a77tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: PGS.TS. Trần Thị Phượng | ||
| 520 | _aKhái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, hiện trạng và biến động sử dụng đất nông nghiệp của huyện Nam Đông; Thực trạng thực hiện các quyền sử dụng đất nông nghiệp của đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS) tại huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2023; Mức độ hài lòng của các hộ gia đinh, cá nhân người DTTS về thủ tục hành chính khi tham gia thực hiện các quyền sử dụng đất nông nghiệp ở vùng nghiên cứu; Đề xuất một số giải pháp nhằm góp phần nâng cao khả năng thực hiện các quyền sử dụng đất nông nghiệp của đồng bào DTTS tại huyện Nam Đông. | ||
| 650 |
_aQuản lý tài nguyên _zHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
||
| 653 |
_aĐất nông nghiệp _aQuyền sử dụng đất _aĐồng bào dân tộc thiểu số |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||