| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10707 _d10707 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260911223003.0 | ||
| 008 | 260911b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2025/N |
||
| 100 | _aNguyễn, Thị Hoàng Thúy | ||
| 245 |
_aThực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả công tác kiểm kê đất đai tại thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định _bĐề án tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 _cNguyễn Thị Hoàng Thúy |
||
| 260 |
_aHuế _c2025 |
||
| 300 |
_a94tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Nguyễn Thị Hải | ||
| 520 | _aKhái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Đánh giá thực trạng thực hiện kiểm kê đất đai tại thành phố Quy Nhơn; Đánh giá sự ảnh hưởng của một số yếu tố đến việc thực hiện kiểm kê đất đai; Đề xuất các giải pháp để nâng cao hiệu quả công tác kiểm kê đất đai cho thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. | ||
| 650 | _aQuản lý đất đai | ||
| 653 | _aKiểm kê đất đai | ||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||