| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10708 _d10708 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260911225814.0 | ||
| 008 | 260911b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2024/Đ |
||
| 100 | _aĐặng, Thị Hải Yến | ||
| 245 |
_aĐánh giá thực trạng cơ sở dữ liệu về đất đai để đề xuất tạo quỹ đất phục vụ thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội tại thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 _cĐặng Thị Hải Yến |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a95tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: PGS.TS. Trần Thanh Đức | ||
| 520 | _aKhái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, biến động và sử dụng đất của thành phố Tuy Hòa; Đánh giá thực trạng cơ sở dữ liệu đất đai và tạo quỹ đất của thành phố Tuy Hòa giai đoạn 2019 - 2023; Đề xuất giải pháp nhằm tạo quỹ đất phục vụ đầu tư phát triển kinh tế xã hội tại thành phố Tuy Hòa. | ||
| 650 | _aQuản lý đất đai | ||
| 653 |
_aQuản lý cơ sở dữ liệu đất đai _aQuỹ đất |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||