| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10714 _d10714 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260924153457.0 | ||
| 008 | 260924b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aNH.BVTV _b2024/N |
||
| 100 | _aNguyễn, Thị Giang | ||
| 245 |
_aNghiên cứu ứng dụng chế phẩm vi sinh xử lý phế phụ phẩm nông nghiệp thành phân hữu cơ sinh học và thử nghiệm trên cây rau cải tại thành phố Đà Nẵng. _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ nông nghiệp. Ngành Bảo vệ thực vật. Mã số: 8620112 _cNguyễn Thị Giang |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a65tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Nguyễn Thị Thu Thủy | ||
| 520 | _aXác định khả năng phân giải phế phụ phẩm nông nghiệp thành sản phẩm phân bón hữu cơ sinh học của các loại chế phẩm vi sinh; Xác định ảnh hưởng của phân hữu cơ sinh học đến sinh trưởng, phát triển, năng suất của cây rau cải bẹ xanh; Xác định ảnh hưởng của phân hữu cơ sinh học đến tình hình sâu bệnh hại chính trên cây rau cải bẹ xanh. | ||
| 650 | _aBảo vệ thực vật | ||
| 653 |
_aChế phẩm sinh học _aPhụ phẩm nông nghiệp _aPhân hữu cơ sinh học _aCây rau cải |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||