| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10715 _d10715 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260924155018.0 | ||
| 008 | 260924b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2024/N |
||
| 100 | _aNguyễn, Công Đạt | ||
| 245 |
_aỨng dụng các mô hình máy học để quản lý thành phần cơ giới đất nông nghiệp tại huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 _cNguyễn Công Đạt |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a68tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Nguyễn Ngọc Thanh | ||
| 520 | _aKhái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Bố Trạch; Thành phần cơ giới đất và các yếu tố môi trường; Ứng dụng các mô hình máy học để dự báo thành phần cơ giới đất; Thành lập bản đồ kết cấu đất sản xuất nông nghiệp của huyện Bố Trạch. | ||
| 650 |
_aQuản lý đất đai _zhuyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (cũ) |
||
| 653 |
_aQuỹ đất _aĐất nông nghiệp _aThành phần cơ giới đất (cát, limon, sét) |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||