| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10734 _d10734 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261001150241.0 | ||
| 008 | 261001b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aLN.LH _b2023/L |
||
| 100 | _aLê, Nhân Tiến | ||
| 245 |
_aNghiên cứu sinh khối và trữ lượng cacbon của rừng keo lai sản xuất gỗ lớn tại hội chủ rừng phát triển bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế. _bLuận văn Thạc sĩ Lâm nghiệp. Chuyên ngành Lâm học. Mã số: 8620201 _cLê Nhân Tiến |
||
| 260 |
_aHuế _c2023 |
||
| 300 |
_a80tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Hồ Thanh Hà | ||
| 520 | _aĐánh giá thực trạng phát triển rừng trồng keo Lai sản xuất gỗ lớn TTH-FOSDA; Phân tích, đánh giá các chỉ tiêu và đặc trưng cấu trúc của rừng trồng keo Lai sản xuất gỗ lớn; Phân tích, đánh giá sinh khối của rừng Keo lai sản xuất gỗ lớn và các mối quan hệ giữa các đại lượng sinh khối với một số nhân tố điều tra cơ bản; Phân tích, đánh giá khả năng hấp thụ cacbon của rừng Keo lai sản xuất gỗ lớn và các mối quan hệ giữa trữ lượng cacbon với một số nhân tố điều tra cơ bản; Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý rừng bền vững và khả năng tích lũy cacbon trong các rừng trồng gỗ lớn thuộc TTH-FOSDA. | ||
| 650 |
_aRừng Keo lai _zThừa Thiên Huế |
||
| 653 |
_aKeo lai _aTTH-FOSDA _aSản xuất gỗ lớn _aTrữ lượng Cacbon |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||