| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10737 _d10737 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261002090629.0 | ||
| 008 | 261002b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2024/C |
||
| 100 | _aCù, Huy Hương Giang | ||
| 245 |
_aNghiên cứu thực trạng chứng nhận quyền sử dụng tài sản gắn liền với đất cho tổ chức kinh tế tại tỉnh Hà Tĩnh _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số 8850103 _cCù Huy Hương Giang |
||
| 500 | _aNgười HDKH: PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngữ | ||
| 520 | _aKhái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của tỉnh Hà Tĩnh; Tình hình quản lý và sử dụng đất của tỉnh; Đánh giá kết quả công tác chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức kinh tế đang sử dụng đất tại tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2019 - 2023; Đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả và đẩy nhanh tiến độ chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất cho các tổ chức kinh tế đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. | ||
| 650 |
_aQuản lý đất đai _zTỉnh Hà Tĩnh |
||
| 653 |
_aSử dụng đất _aChứng nhận quyền sử dụng đất _aQuyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||