| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10738 _d10738 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261002092430.0 | ||
| 008 | 261002b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aCNTY.CN _b2026/H |
||
| 100 | _aHồ, Thị Ca | ||
| 245 |
_aĐánh giá năng lực của người nông dân Nghệ An trong việc chuyển từ chăn nuôi lợn phân tán sang chăn nuôi tập trung. _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ nông nghiệp. Chuyên ngành Chăn nuôi. Mã số: 8620105 _cHồ Thị Ca |
||
| 260 |
_aHuế _c2026 |
||
| 300 |
_a50tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Linh | ||
| 520 | _aPhân tích thực trạng chăn nuôi lợn và năng lực của các hộ thuộc ba xã nghiên cứu đó là Đô Lương, Diễn Châu, Yên Thành; Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực chuyển đổi mô hình chăn nuôi của người dân; Phân tích thuận lợi, khó khăn và đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực người nông dân trong chuyển đổi mô hình chăn nuôi lợn ở Nghệ An. | ||
| 650 | _aChăn nuôi | ||
| 653 |
_aChăn nuôi lợn _aNâng cao năng lực của người dân _aChuyển đổi mô hình chăn nuôi |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||