| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10746 _d10746 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261007095620.0 | ||
| 008 | 261007b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2025/T |
||
| 100 | _aTrịnh, Quang Tùng | ||
| 245 |
_aĐánh giá công tác quản lý và khai thác quỹ đất công trên địa bàn quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103. _cTrịnh Quang Tùng |
||
| 260 |
_aHuế _c2025 |
||
| 300 |
_a63tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Trần Trọng Tấn | ||
| 520 | _aKhái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Đánh giá thực trạng công tác quản lý và khai thác quỹ đất công; Đánh giá những thuận lợi, hạn chế trong công tác thực hiện quản lý và khai thác quỹ đất công; Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác thực hiện quản lý và khai thác quỹ đất công tại quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. | ||
| 650 |
_aQuản lý đất đai _zThành phố Đà Nẵng |
||
| 653 |
_aQuỹ đất công _aQuỹ đất đấu giá, dự trữ _aQuản lý và khai thác |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||