| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10750 _d10750 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261007155151.0 | ||
| 008 | 261007b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2024/N |
||
| 100 | _aNguyễn, Thị Diệu Hương | ||
| 245 |
_aNghiên cứu thực trạng tiếp cận đất đai của đồng bào dân tộc thiểu số tại huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 _cNguyễn Thị Diệu Hương |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a80tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: PGS.TS. Trần Thị Phượng | ||
| 520 | _aKhái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Nam Đông; Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý Nhà nước về đất đai và biến động sử dụng đất giai đoạn 2019 - 2023 của huyện Nam Đông; Thực hiện tiếp cận đất đai của đồng bào dân tộc thiểu số tại huyện Nam Đông; Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao khả năng tiếp cận đất đai của đồng bào dân tộc thiểu số tại huyện Nam Đông. | ||
| 650 |
_aQuản lý đất đai _zHuyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
||
| 653 |
_aQuản lý Nhà nước về đất đai _aBiến động sử dụng đất _aĐồng bào dân tộc thiểu số |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||