| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10754 _d10754 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261009150717.0 | ||
| 008 | 261009b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2024/N |
||
| 100 | _aNguyễn, Văn Danh | ||
| 245 |
_aThực trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp theo hướng nông nghiệp hữu cơ tại huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. _bLuận văn Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành Quản lý tài nguyên đất. Mã số: 8850103 _cNguyễn Văn Danh |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a100tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngữ | ||
| 520 | _aKhái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Duy Xuyên; Tình hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp của huyện Duy Xuyên giai đoạn 2019 - 2022; Thực trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp theo hướng nông nghiệp hữu cơ tại huyện Duy Xuyên; Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp theo nông nghiệp hữu cơ tại huyện Duy Xuyên. | ||
| 650 |
_aQuản lý đất đai _zHuyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
||
| 653 |
_aQuỹ đất sản xuất nông nghiệp _aNông nghiệp hữu cơ |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||