| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10760 _d10760 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261012105132.0 | ||
| 008 | 261012b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2024/P |
||
| 100 | _aPhạm, Văn Hiên | ||
| 245 |
_aXây dựng bản đồ xói mòn đất và đề xuất một số loại hình sử dụng đất phù hợp tại huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 _cPhạm Văn Hiên |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a64tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Nguyễn Bích Ngọc | ||
| 520 | _aĐiều kiện tự nhiên kinh tế và sử dụng đất của huyện Nam Đông; Xây dựng bản đồ xói mòn đất nông nghiệp tại huyện Nam Đông; Phân tích diễn biến xói mòn đất giai đoạn 2013 - 2023; Đề xuất các loại hình sử dụng đất bền vững phù hợp với xói mòn đất ở huyện Nam Đông. | ||
| 650 | _aQuản lý đất đai | ||
| 653 |
_aSử dụng đất bền vững _aĐất nông nghiệp _aXói mòn đất |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||