| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10769 _d10769 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261014093705.0 | ||
| 008 | 261014b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2025/H |
||
| 100 | _aHuỳnh, Thị Tân Thiết | ||
| 245 |
_aĐánh giá thực trạng chuyển nhượng, tặng cho và thừa kế quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định. _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103. _cHuỳnh Thị Tân Thiết |
||
| 260 |
_aHuế _c2025 |
||
| 300 |
_a77tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Nguyễn Thị Hải | ||
| 520 | _aĐiều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội, hiện trạng sử dụng đất của huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Thực trạng chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân tại huyện Tuy Phước; Đánh giá của các bên liên quan về việc thực hiện chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả của việc thực hiện chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân tại huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. | ||
| 650 |
_aQuản lý đất đai _zHuyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định |
||
| 653 |
_aChuyển nhượng, thừa kế, tặng cho _aQuyền sử dụng đất |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||