| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10770 _d10770 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261014095900.0 | ||
| 008 | 261014b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aLN.LH _b2024/H |
||
| 100 | _aHồ, Văn Lộc | ||
| 245 |
_aĐánh giá mức độ sẵn sàng thực thi quy định chống phá rừng của liên minh Châu Âu đối với sản xuất cà phê của nông hộ ở huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. _bLuận văn Thạc sĩ Lâm nghiệp. Ngành Lâm học. Mã số: 8620201 _cHồ Văn Lộc |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a77tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Hồ Thanh Hà | ||
| 520 | _aTìm hiểu điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Hướng Hóa; Đánh giá thực trạng canh tác cây cà phê của các hộ dân; Phân tích mức độ sẵn sàng của chính quyền địa phương, doanh nghiệp và nông hộ sản xuất cà phê chè trong việc đáp ứng quy định chống phá rừng của Liên minh Châu Âu; Đề xuất các giải pháp để thực hiện được EUDR trên địa bàn nghiên cứu. | ||
| 650 |
_aLâm học _zHuyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
||
| 653 |
_aNông hộ sản xuất cà phê chè _aCanh tác cây cà phê |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||