| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10773 _d10773 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261014110518.0 | ||
| 008 | 261014b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aLN.LH _b2024/L |
||
| 100 | _aLê, Quốc Thiện | ||
| 245 |
_aNghiên cứu nâng cao hiệu quả quản lý xung đột Voi - Người tại buôn Đrăng Phốk, xã Krông na, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk. _bLuận văn Thạc sĩ Lâm nghiệp. Ngành Lâm học. Mã số: 8620201 _cLê Quốc Thiện |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a83tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: PGS.TS. Trần Nam Thắng | ||
| 520 | _aĐặc điểm tự nhiên, kinh tế, xã hội của khu vực nghiên cứu; Thực trạng công tác bảo tồn voi hoang dã tại khu vực nghiên cứu; Vai trò và mỗi quan tâm của các bên liên quan trong quản lý xung đột voi - người tại Buôn ĐRăng Phốk; Đánh giá mức độ sẵn sàng chung sống hài hòa giữa cộng đồng và voi hoang dã tại buôn ĐRăng Phốk; Các giải pháp quản lý xung đột voi - người; Các hiệu chỉnh cần thiết để hoàn chỉnh bộ công cụ C2C nhằm áp dụng phù hợp trong quản lý xung đột voi - người trong bối cảnh của Việt Nam. | ||
| 650 |
_aLâm học _zHuyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
||
| 653 |
_aVoi hoang dã _aQuản lý xung đột voi - người _aBộ công cụ C2C |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||