| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10776 _d10776 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261014144942.0 | ||
| 008 | 261014b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aTNĐ.QLĐ _b2024/V |
||
| 100 | _aVũ, Đức Việt | ||
| 245 |
_aĐánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở tại thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. _bĐề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 _cVũ Đức Việt |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a70tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Nguyễn Văn Bình | ||
| 520 | _aĐiều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của thành phố Bảo Lộc; Tình hình sử dụng đất của thành phố Bảo Lộc; Thực trạng công tác đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đánh giá của các bên liên quan về công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đất ở trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; Thuận lợi, khó khăn và giải pháp nâng cao hiệu quả về công tác đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ở trên địa bàn thành phố Bảo Lộc. | ||
| 650 |
_aQuản lý đất đai _zThành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
||
| 653 |
_aGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất _aQuyền sở hữu nhà ở |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||