| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10782 _d10782 |
||
| 005 | 20261015103608.0 | ||
| 008 | 260109b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 020 | _a9786044530420 | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_a636.208 5 _bN |
||
| 100 | _aBùi, Văn Lợi, | ||
| 245 |
_aNăng suất và giá trị dinh dưỡng cỏ Tây không lông (Brachiaria humidicola) làm thức ăn chăn nuôi bò _cBùi Văn Lợi (chủ biên); Nguyễn Xuân Bà,...[và những người khác] _bsách chuyên khảo |
||
| 260 |
_aHuế _c2026 _bĐại học Huế |
||
| 300 |
_a184tr. _c21cm. |
||
| 500 | _aĐầu TTS ghi: Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đại học Huế | ||
| 520 | _aPhân tích tình hình phát triển chăn nuôi bò và vai trò của nguồn thức ăn thô xanh tại Việt Nam. Trình bày đặc điểm sinh học, thực vật học, khả năng sinh trưởng, tái sinh và tính chịu ứng của giống cỏ Tây không lông (Brachiaria humidicola). Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chọn giống, làm đất, trồng, chăm sóc, thu hoạch, đồng thời đánh giá năng suất (chất xanh, chất khô, protein), thành phần hóa học, giá trị dinh dưỡng và hiệu quả kinh tế của mô hình trồng cỏ Tây không lông làm thức ăn cho bò. | ||
| 650 | _aCHĂN NUÔI THÚ Y | ||
| 653 |
_aChăn nuôi _aCỏ Tây lông |
||
| 653 | _aThức ăn chăn nuôi | ||
| 653 | _aThức ăn cho bò | ||
| 700 | _aPhạm, Thị Ngọc Hà, | ||
| 942 |
_2ddc _cSACH |
||