| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10784 _d10784 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261015144211.0 | ||
| 008 | 261015b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aCNTY.TY _b2024/Đ |
||
| 100 | _aĐỗ, Thị Hồng Lê | ||
| 245 |
_aMột số đặc điểm dịch tễ và yếu tố nguy cơ bệnh viêm da nổi cục ở trâu, bò tại tỉnh Quảng Bình. _bLuận văn Thạc sĩ Thú y. Ngành Thú y. Mã số: 8640101 _cĐỗ Thị Hồng Lê |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a76tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Phạm Hoàng Sơn Hưng, TS. Phạm Hồng Kỳ | ||
| 520 | _aPhân tích một số đặc điểm dịch tễ học bệnh viêm da nổi cục (VDNC); Xác định các yếu tố nguy cơ; Ứng dụng GIS trong báo cáo ổ dịch, hỗ trợ công tác phòng chống dịch VDNC tại Quảng Bình. | ||
| 650 | _aThú y | ||
| 653 |
_aThú y _aTrâu bò _aViêm da nổi cục _aỔ dịch |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||