| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10789 _d10789 |
||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20261016151443.0 | ||
| 008 | 261016b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_aLN.LH _b2024/L |
||
| 100 | _aLê, Minh Phương | ||
| 245 |
_aNghiên cứu kỹ thuật nhân giống và đánh giá tình hình sinh trưởng ở giải đoạn vườn ươm của loài Gụ Lau (Sindora tonkinensis A.Chev.Ex K. & S.S. Larsen) tại Trung tâm Khoa học Lâm nghiệp Bắc Trung Bộ. _bLuận văn Thạc sĩ Lâm Nghiệp. Ngành Lâm học. Mã số: 8620201. _cLê Minh Phương |
||
| 260 |
_aHuế _c2024 |
||
| 300 |
_a68tr.,pl. _bMinh họa (ảnh màu) _c30cm. |
||
| 500 | _aNgười HDKH: TS. Văn Thị Yến | ||
| 520 | _aNghiên cứu hoàn thiện kỹ thuật nhân giống hữu tính Gụ lau từ hạt; Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống vô tính cây Gụ lau bằng phương pháp giâm hom; Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật nhân giống cây Gụ lau. | ||
| 650 |
_aLâm học _zĐông Hà, Quảng Trị |
||
| 653 |
_aCây Gụ lau _aNhân giống vô tính _aGiâm hom |
||
| 942 |
_2ddc _cLALV |
||