| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20251230170133.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
251230b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
633 |
| Item number |
H |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Hướng dẫn thực hành sản xuất rau an toàn, bền vững |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Nông nghiệp |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
167tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Yêu cầu đối với các loại hình cơ sở sản xuất rau an toàn, bền vững: cơ sở vật chất, quy trình sản xuất; quản lý sản phẩm và truy xuất nguồn gốc; kiểm soát tài liệu ghi chép và lưu trữ hồ sơ; ...Quản lý quá trình sản xuất: đánh giá và lựa chọn khu vực sản xuất rau, quản lý đất trồng, giá thể, nước tưới, quản lý sử dụng giống, gốc ghép, phân bón và chất bón bổ sung, quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất,... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Nông nghiệp |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Nông nghiệp |
| -- |
Sản xuất rau an toàn, bền vững |
| -- |
An toàn thực phẩm |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |