Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Courses

Name Dept. Course # Section Term Instructors Notes
Ngoại ngữ không chuyên 1 Ngành Khoa học cây trồng ANH1013
Ngoại ngữ không chuyên 2 Ngành Khoa học cây trồng ANH1022
Ngoại ngữ không chuyên 3 Ngành Khoa học cây trồng ANH1032
Hóa học Ngành Khoa học cây trồng CBAN10304
Thực vật học Ngành Khoa học cây trồng CBAN10902
Sinh học Ngành Khoa học cây trồng CBAN11803
Tin học Ngành Khoa học cây trồng CBAN11902
Toán thống kê Ngành Khoa học cây trồng CBAN12202
Vật lý Ngành Khoa học cây trồng CBAN12302
Bảo quản nông sản Ngành Khoa học cây trồng CKCN31682
Cơ điện nông nghiệp Ngành Khoa học cây trồng CKCN31712
Triết học Mác – Lênin Ngành Khoa học cây trồng CTR1018
Kinh tế chính trị Mác – Lênin Ngành Khoa học cây trồng CTR1019
Chủ nghĩa xã hội khoa học Ngành Khoa học cây trồng CTR1020
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Ngành Khoa học cây trồng CTR1021
Tư tưởng Hồ Chí Minh Ngành Khoa học cây trồng CTR1022
Xã hội học đại cương Ngành Khoa học cây trồng KNPT14602
Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn Ngành Khoa học cây trồng KNPT20902
Kinh tế nông nghiệp Ngành Khoa học cây trồng KNPT21202
Kỹ năng mềm Ngành Khoa học cây trồng KNPT21602
Phương pháp tiếp cận khoa học Ngành Khoa học cây trồng KNPT23002
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Ngành Khoa học cây trồng KNPT34752
Khí tượng Ngành Khoa học cây trồng LNGH31102
Sinh thái và môi trường Ngành Khoa học cây trồng NHOC15302
Cây lương thực Ngành Khoa học cây trồng NHOC20704
Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật Ngành Khoa học cây trồng NHOC21602
Công nghệ sản xuất giống cây trồng Ngành Khoa học cây trồng NHOC21702
Di truyền thực vật Ngành Khoa học cây trồng NHOC21902
Giá thể và dinh dưỡng cây trồng Ngành Khoa học cây trồng NHOC22202
Khảo nghiệm và kiểm định giống cây trồng Ngành Khoa học cây trồng NHOC22702
Kỹ thuật nhân giống rau hoa quả và quản lý vườn ươm Ngành Khoa học cây trồng NHOC23502
Kỹ thuật trồng cây ăn quả Ngành Khoa học cây trồng NHOC23702
Kỹ thuật trồng cây không đất Ngành Khoa học cây trồng NHOC23802
Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh Ngành Khoa học cây trồng NHOC23902
Kỹ thuật trồng rau Ngành Khoa học cây trồng NHOC24002
Phân bón Ngành Khoa học cây trồng NHOC24402
Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng Ngành Khoa học cây trồng NHOC24702
Quản lý cây trồng tổng hợp Ngành Khoa học cây trồng NHOC24902
Quản lý dịch hại tổng hợp Ngành Khoa học cây trồng NHOC25102
Sinh lý thực vật Ngành Khoa học cây trồng NHOC25203
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật Ngành Khoa học cây trồng NHOC25502
Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn Ngành Khoa học cây trồng NHOC26302
Tiếp cận nghề KHCT Ngành Khoa học cây trồng NHOC27201
Công nghệ trồng cây có mái che Ngành Khoa học cây trồng NHOC28202
Trang trại tổng hợp Ngành Khoa học cây trồng NHOC28402
Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt Ngành Khoa học cây trồng NHOC28502
Chuyên đề xây dựng quy trình kỹ thuật sản xuất cây trồng Ngành Khoa học cây trồng NHOC29102
Nguyên lý kỹ thuật canh tác Ngành Khoa học cây trồng NHOC31012
Thực hành cây công nghiệp Ngành Khoa học cây trồng NHOC31122
Thực hành cây lương thực Ngành Khoa học cây trồng NHOC31132
Thực tế nghề KHCT Ngành Khoa học cây trồng NHOC31236
Vi sinh vật học trong trồng trọt Ngành Khoa học cây trồng NHOC31262
Công nghệ điều khiển cây trồng Ngành Khoa học cây trồng NHOC31392
Nông nghiệp đô thị Ngành Khoa học cây trồng NHOC31432
Nông nghiệp hữu cơ Ngành Khoa học cây trồng NHOC31442
Bệnh cây Ngành Khoa học cây trồng NHOC31523
Cây công nghiệp dài ngày Ngành Khoa học cây trồng NHOC31534
Cây công nghiệp ngắn ngày Ngành Khoa học cây trồng NHOC31543
Cây dược liệu Ngành Khoa học cây trồng NHOC31552
Côn trùng nông nghiệp Ngành Khoa học cây trồng NHOC31563
Công nghệ cao trong nông nghiệp Ngành Khoa học cây trồng NHOC31572
Công nghệ sinh học ứng dụng trong thực vật Ngành Khoa học cây trồng NHOC31583
Công nghệ tưới tiêu Ngành Khoa học cây trồng NHOC31592
Chọn tạo giống cây trồng Ngành Khoa học cây trồng NHOC31613
Hóa sinh thực vật Ngành Khoa học cây trồng NHOC31643
Kỹ thuật trồng dâu nuôi tằm Ngành Khoa học cây trồng NHOC31662
Kỹ thuật trồng nấm Ngành Khoa học cây trồng NHOC31672
Thao tác nghề KHCT Ngành Khoa học cây trồng NHOC31825
Thổ nhưỡng Ngành Khoa học cây trồng NHOC31853
Khóa luận tốt nghiệp KHCT Ngành Khoa học cây trồng NHOC31914
Nhà nước và pháp luật Ngành Khoa học cây trồng TNMT29402
Ngoại ngữ không chuyên 1 Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 ANH1013
Ngoại ngữ không chuyên 2 Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 ANH1022
Ngoại ngữ không chuyên 3 Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 ANH1032
Hóa học Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CBAN10304
Thực vật học Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CBAN10902
Sinh học Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CBAN11803
Tin học Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CBAN11902
Toán thống kê Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CBAN12202
Vật lý Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CBAN12302
Bảo quản nông sản Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CKCN31682
Triết học Mác - Lênin Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CTR1018
Kinh tế chính trị Mác - Lênin Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CTR1019
Chủ nghĩa xã hội khoa học Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CTR1020
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CTR1021
Tư tưởng Hồ Chí Minh Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 CTR1022
Xã hội học đại cương Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 KNPT14602
Kinh tế nông nghiệp Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 KNPT21202
Kỹ năng mềm Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 KNPT21602
Phương pháp tiếp cận khoa học Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 KNPT23002
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 KNPT34752
Khí tượng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 LNGH31102
Sinh thái và môi trường Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC15302
Bệnh cây chuyên khoa Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC20203
Bệnh cây đại cương Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC20303
Cỏ dại Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC21202
Côn trùng chuyên khoa Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC21303
Côn trùng học đại cương Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC21403
Công nghệ sản xuất giống cây trồng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC21702
Di truyền thực vật Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC21902
Dịch tễ học bảo vệ thực vật Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC22002
Động vật hại nông nghiệp Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC22103
Giá thể và dinh dưỡng cây trồng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC22202
Khảo nghiệm và kiểm định giống cây trồng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC22702
Kiểm dịch thực vật và dịch hại nông sản sau thu hoạch Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC23302
Kỹ thuật trồng cây ăn quả Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC23702
Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC23902
Kỹ thuật trồng rau Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC24002
Phân bón Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC24402
Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC24702
Quản lý cây trồng tổng hợp Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC24902
Quản lý dịch hại tổng hợp Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC25102
Sinh lý thực vật Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC25203
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC25502
Sức khỏe hạt giống Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC25602
Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC26302
Tiếp cận nghề BVTV Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC26901
Công nghệ trồng cây có mái che Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC28202
Quản lý dịch hại cây trồng trong nhà lưới, nhà kính Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC28302
Trang trại tổng hợp Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC28402
Chuyên đề xây dựng quy trình quản lý dịch hại cây trồng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC29202
Kỹ thuật sản xuất cây công nghiệp Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC29702
Kỹ thuật sản xuất cây lương thực Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC29802
Nguyên lý kỹ thuật canh tác Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31012
Thực tế nghề BVTV Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31216
Vi sinh vật học trong trồng trọt Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31262
Khảo nghiệm và kinh doanh thuốc BVTV Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31272
Công nghệ điều khiển cây trồng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31392
Bảo vệ thực vật trong canh tác hữu cơ Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31512
Cây dược liệu Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31552
Công nghệ cao trong nông nghiệp Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31572
Công nghệ sinh học ứng dụng trong thực vật Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31583
Công nghệ tưới tiêu Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31592
Chọn tạo giống cây trồng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31613
Khóa luận tốt nghiệp BVTV Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31614
Hóa sinh thực vật Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31643
Kỹ thuật nuôi ong Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31652
Miễn dịch thực vật Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31752
Phương pháp giám định bệnh hại cây trồng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31772
Phương pháp giám định côn trùng hại cây trồng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31782
Thao tác nghề BVTV Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31795
Thổ nhưỡng Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 NHOC31853
Nhà nước và pháp luật Ngành Bảo vệ thực vật năm 2020 TNMT29402
Kỹ thuật trồng trọt Chăn nuôi 2020 NHOC31002
Trần Thị Phương, Nhung
Trịnh Thị, Sen
Lê Văn, Chánh
Thống kê ứng dụng trong lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH24902
Quản lý giống cây lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31212
Hóa học Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 CBAN10304
Toán thống kê Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 CBAN12202
Vật lý Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 CBAN12302
Triết học Mác – Lênin Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 CTR1018
Xã hội học đại cương Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 KNPT14602
Kinh tế nông nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 KNPT21202
Kỹ năng mềm Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 KNPT21602
Xây dựng và quản lý dự án Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 KNPT24802
Quản trị doanh nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 KNPT28602
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 KNPT34752
Tư tưởng Hồ Chí Minh Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LLCT
Kinh tế chính trị Mác- Lênin Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LLCTKT2
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LLCTLS2
Chủ nghĩa xã hội khoa học Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LLCTXH2
Hình thái và phân loại thực vật Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH 12102
Bảo tồn đa dạng sinh học Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH20302
Sâu bệnh hại rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH20402
Công trình lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH21602
Điều tra rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH21702
Động vật rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH21802
Giống cây rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH22002
Khai tác lâm sản Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH22302
Khoa học gỗ Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH22502
Chuỗi hành trình sản phẩm (COC) Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH22602
Khuyến lâm Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH22902
Lâm nghiệp đô thị Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH23202
Lâm nghiệp xã hội Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH23302
Nghiệp vụ hành chính lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH23502
Máy và thiết bị chế biến lâm sản Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH23503
Nông lâm kết hợp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH23702
Phòng và chống cháy rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH23802
Quản lý tài nguyên thiên nhiên Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH2400
Sinh thái rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH24302
Thực vật rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH25302
Trồng rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH25803
Lâm sản ngoài gỗ Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH26002
Non - Timber forest product Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH26002
Quản lý và kiểm định chất lượng sản phẩm đồ gỗ Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH29502
Quản lý rừng bền vững Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH29602
Quản lý rừng bền vững Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH29602
Đo đạc lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31072
Du lịch sinh thái Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31082
Khí tượng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31102
Quản lý động vật hoang dã Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31202
Quản lý lưu vực Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31222
Quy hoạch và điều chế rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31233
Quy hoạch và điều chế rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31233
Sản lượng rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31242
Sản lượng rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31242
Kinh tế tài nguyên và môi trường Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31392
Pháp luật và chính sách lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31402
Định giá rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31432
GIS và viễn thám trong lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31444
Kỹ thuật lâm sinh Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31463
Chi trả dịch vụ môi trường rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31722
Kỹ thuật lâm sinh chuyên đề Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31732
Lập địa rừng Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31742
Quản lý các công trình lâm sinh Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31752
Quản lý phát thải carbon trong lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31762
Quản lý và phát triển rừng phòng hộ Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31772
Tiếp cận nghề lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31781
Thao tác nghề lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31794
Thực tế nghề lâm nghiệp Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 LNGH31806
Di truyền thực vật Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 NHOC21902
Công nghệ sinh học ứng dụng trong thực vật Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 NHOC31583
Hóa sinh thực vật Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 NHOC31643
Đánh giá tác động môi trường Ngành Lâm nghiệp ĐCCT 2020 TNMT20702
Tin học Ngành Quản lý đất đai CBAN11902
Toán thống kê Ngành Quản lý đất đai CBAN12202
Phương pháp tiếp cận khoa học Ngành Quản lý đất đai KNPT23002
Xây dựng và quản lý dự án Ngành Quản lý đất đai KNPT24802
Công nghệ cao trong nông nghiệp Ngành Quản lý đất đai NHOC31572
Thổ nhưỡng Ngành Quản lý đất đai NHOC31853
Bản đồ học Ngành Quản lý đất đai TNMT10202
Địa lý kinh tế Ngành Quản lý đất đai TNMT11002
Bản đồ địa chính Ngành Quản lý đất đai TNMT20102
Đánh giá đất Ngành Quản lý đất đai TNMT20602
Đánh giá tác động môi trường Ngành Quản lý đất đai TNMT20702
Hệ thống định vị toàn cầu Ngành Quản lý đất đai TNMT21302
Hệ thống thông tin địa lý Ngành Quản lý đất đai TNMT21403
Hệ thống thông tin nhà đất Ngành Quản lý đất đai TNMT21503
Khóa luận tốt nghiệp Quản lý đất đai Ngành Quản lý đất đai TNMT21910 Không yêu cầu tài liệu học tập
Kinh tế đất Ngành Quản lý đất đai TNMT22002
Lập dự án đầu tư bất động sản Ngành Quản lý đất đai TNMT22102
Pháp luật về kinh doanh bất động sản Ngành Quản lý đất đai TNMT22202
Quản lý đất nông nghiệp bền vững Ngành Quản lý đất đai TNMT23002
Quản lý nguồn nước Ngành Quản lý đất đai TNMT23202
Quy hoạch sử dụng đất Ngành Quản lý đất đai TNMT23604
Suy thoái và phục hồi đất Ngành Quản lý đất đai TNMT23802
Tài nguyên đất đai Ngành Quản lý đất đai TNMT24002
Thị trường bất động sản Ngành Quản lý đất đai TNMT24402
Thực tế nghề Quản lý đất Ngành Quản lý đất đai TNMT24703
Thực tế nghề Quản lý đất Ngành Quản lý đất đai TNMT24703
Thực tế nghề Quản lý đất Ngành Quản lý đất đai TNMT24703
Tiếp cận nghề Quản lý đất Ngành Quản lý đất đai TNMT25101 Không yêu cầu tài liệu học tập
Tin học chuyên ngành quản lý đất đai Ngành Quản lý đất đai TNMT25203
Trắc địa Ngành Quản lý đất đai TNMT25404
Pháp luật đất đai Ngành Quản lý đất đai TNMT25802
Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp Ngành Quản lý đất đai TNMT27302
Quản lý xây dựng đô thị Ngành Quản lý đất đai TNMT27402
Bồi thường giải phóng mặt bằng Ngành Quản lý đất đai TNMT29102
Thanh tra đất đai Ngành Quản lý đất đai TNMT29202
Đăng ký thống kê đất đai và bất động sản Ngành Quản lý đất đai TNMT29303
Nhà nước và pháp luật Ngành Quản lý đất đai TNMT29402
Quản lý đất ngập nước Ngành Quản lý đất đai TNMT29502
Thao tác nghề Quản lý đất Ngành Quản lý đất đai TNMT29803 Không yêu cầu tài liệu học tập
Thực hành đăng ký thống kê đất đai và bất động sản Ngành Quản lý đất đai TNMT29903
Thực hành quy hoạch Ngành Quản lý đất đai TNMT31013
Thực hành xây dựng bản đồ Ngành Quản lý đất đai TNMT31033
Trắc địa ảnh Ngành Quản lý đất đai TNMT31042
Trắc địa thực hành Ngành Quản lý đất đai TNMT31053
Viễn thám Ngành Quản lý đất đai TNMT31063
Định giá đất và bất động sản Ngành Quản lý đất đai TNMT31084
Môi giới bất động sản Ngành Quản lý đất đai TNMT31182
Phân tích và dự báo kinh tế Ngành Quản lý đất đai TNMT31222
Quản lý hành chính về đất đai và bất động sản Ngành Quản lý đất đai TNMT31233
Quản lý thuế và lệ phí Ngành Quản lý đất đai TNMT31242
Quy hoạch nông thôn Ngành Quản lý đất đai TNMT31272
Quy hoạch vùng Ngành Quản lý đất đai TNMT31282
Xử lý số liệu chuyên ngành Ngành Quản lý đất đai TNMT31322
Quy hoạch đô thị Ngành Quản lý đất đai TNMT31633
Seminar quản lý đất đai Ngành Quản lý đất đai TNMT31642
Ngoại ngữ không chuyên 1 Ngành Thú y 2020 ANH1013 TIẾNG ANH BẬC 1/6 (A1)
Ngoại ngữ không chuyên 2 Ngành Thú y 2020 ANH1022 TIẾNG ANH BẬC 2/6 (A2)
Ngoại ngữ không chuyên 3 Ngành Thú y 2020 ANH1032 TIẾNG ANH BẬC 3/6 (B1)
Hóa học Ngành Thú y 2020 CBAN10304
Đinh Thị Thu, Thanh
Dương Văn, Hậu
Nguyễn Văn, Cần
Sinh học Ngành Thú y 2020 CBAN11803
Phan Thị Duy, Thuận
Đặng Thị Thu, Hiền
Hoàng Hữu, Tình
Trần Nguyên, Thảo
Tin học Ngành Thú y 2020 CBAN11902
Toán thống kê Ngành Thú y 2020 CBAN12202
Nguyễn Đức, Hồng
Phạm Thị Thảo, Hiền
Nguyễn Ngọc, Ánh
Tôn Nữ Tuyết, Trinh
Vật lý Ngành Thú y 2020 CBAN12302
Nguyễn Đăng, Nhật
Lê Thị Kim, Anh
Nguyễn Hữu, Thịnh
Đỗ Thanh, Tiến
An toàn thực phẩm Ngành Thú y 2020 CKCN20102
Bảo quản nông sản Ngành Thú y 2020 CKCN31682
Cơ điện nông nghiệp Ngành Thú y 2020 CKCN31712
Vi sinh vật đại cương Ngành Thú y 2020 CNTY14302
Phạm Hồng, Sơn
Nguyễn Xuân, Hòa
Giảng viên: Lê Minh Đức
Bệnh lý học thú y Ngành Thú y 2020 CNTY20304
Bùi Thị, Hiền
Nguyễn Đinh Thùy, Khương
Bệnh nội khoa thú y Ngành Thú y 2020 CNTY20403
Chăn nuôi dê cừu Ngành Thú y 2020 CNTY20802
Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi - thú y Ngành Thú y 2020 CNTY21302
Hồ Lê Quỳnh, Châu
Lê Nữ Anh, Thư
Di truyền động vật Ngành Thú y 2020 CNTY21403 Giảng viên: Nguyễn Minh Hoàn, Lê Nữ Anh Thư, Nguyễn Thanh Thủy
Dịch tễ học thú y Ngành Thú y 2020 CNTY21503
Độc chất học thú y Ngành Thú y 2020 CNTY21702
Dược lý học thú y Ngành Thú y 2020 CNTY21904
Trần Quang, Vui
Nguyễn Văn, Chào
Kiểm nghiệm thú sản Ngành Thú y 2020 CNTY22403
Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y Ngành Thú y 2020 CNTY22503
Hồ Thị, Dung
Nguyễn Thị, Thùy
Miễn dịch học thú y Ngành Thú y 2020 CNTY22603
Phạm Hồng, Sơn
Bùi Thị, Hiền
Nguyễn Xuân, Hòa
Ngoại khoa thú y Ngành Thú y 2020 CNTY22703
Vũ Văn, Hải
Hồ Thị, Dung
Phương pháp thí nghiệm chăn nuôi - thú y Ngành Thú y 2020 CNTY22802
Nguyễn Minh, Hoàn
Lê Đình, Phùng
Sinh lý động vật Ngành Thú y 2020 CNTY23004
Trần Sáng, Tạo
Lê Đức, Thạo
Tiếp cận nghề TY Ngành Thú y 2020 CNTY23902
Vi sinh vật học thú y Ngành Thú y 2020 CNTY24403
Phạm Hồng, Sơn
Nguyễn Xuân, Hòa
Dược liệu thú y Ngành Thú y 2020 CNTY24502
Quản lý dịch bệnh trang trại chăn nuôi Ngành Thú y 2020 CNTY24702
Quản lý trang trại chăn nuôi Ngành Thú y 2020 CNTY24802
Chẩn đoán lâm sàng thú y Ngành Thú y 2020 CNTY25103
Vũ Văn, Hải
Nguyễn Thị Quỳnh, Anh
Hồ Thị, Dung
Chăn nuôi chuyên khoa 1 Ngành Thú y 2020 CNTY25204
Phùng Thăng, Long
Nguyễn Hữu, Văn
Văn Ngọc, Phong
Trần Ngọc, Long
Chăn nuôi chuyên khoa 2 Ngành Thú y 2020 CNTY25303
Đinh Văn, Dũng
Nguyễn Xuân, Bả
Nguyễn Hữu, Văn
Dinh dưỡng động vật Ngành Thú y 2020 CNTY25804
Đinh Văn, Dũng
Dư Thanh, Hằng
Lê Đức, Ngoan
Nguyễn Thị Thanh, Trà
Hóa sinh động vật Ngành Thú y 2020 CNTY25904
Hồ Lê Quỳnh, Châu
Hồ Trung, Thông
Kỹ năng chẩn đoán xét nghiệm Ngành Thú y 2020 CNTY26002
Bùi Thị, Hiền
Nguyễn Xuân, Hòa
Hồ Thị, Dung
Nguyễn Thị, Thùy
Kỹ năng viết tài liệu khoa học Ngành Thú y 2020 CNTY26202
Phúc lợi động vật Ngành Thú y 2020 CNTY26502
Trần Sáng, Tạo
Nguyễn Hải, Quân
Lê Đức, Thạo
Phúc lợi động vật Ngành Thú y 2020 CNTY26502
Trần Sáng, Tạo
Nguyễn Hải, Quân
Lê Đức, Thạo
Quản lý môi trường và chất thải chăn nuôi Ngành Thú y 2020 CNTY26603
Lê Văn, Phước
Lê Trần, Hoàn
Sản khoa và thụ tinh nhân tạo Ngành Thú y 2020 CNTY26703
Phan Vũ, Hải
Lê Đức, Thạo
Bệnh dinh dưỡng vật nuôi Ngành Thú y 2020 CNTY28112
Bệnh thú cưng Ngành Thú y 2020 CNTY28122
Bệnh truyền lây giữa động vật và người Ngành Thú y 2020 CNTY28132
Bệnh truyền nhiễm thú y Ngành Thú y 2020 CNTY28144
Bùi Thị, Hiền
Nguyễn Xuân, Hòa
Chuồng trại và thiết bị trong chăn nuôi Ngành Thú y 2020 CNTY28162
Giải phẫu động vật Ngành Thú y 2020 CNTY28184
Dương Thanh, Hải
Trần Thị, Na
Kinh doanh sản phẩm chăn nuôi Ngành Thú y 2020 CNTY28192
Kinh doanh sản phẩm chăn nuôi Ngành Thú y 2020 CNTY28192
Tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi thú y Ngành Thú y 2020 CNTY28232
Tổ chức và phôi thai học Ngành Thú y 2020 CNTY28243
Trần Thị Thu, Hồng
Nguyễn Hải, Quân
Thao tác nghề cơ bản trong chăn nuôi thú y Ngành Thú y 2020 CNTY28253
Thức ăn chăn nuôi Ngành Thú y 2020 CNTY28264
Thân Thị Thanh, Trà
Thực tế nghề TY Ngành Thú y 2020 CNTY28284
Vi sinh vật trong chăn nuôi Ngành Thú y 2020 CNTY28292
Phạm Hồng, Sơn
Nguyễn Xuân, Hòa
Khóa luận tốt nghiệp TY Ngành Thú y 2020 CNTY28314
Triết học Mác - Lênin Ngành Thú y 2020 CTR1018
Kinh tế chính trị Mác - Lênin Ngành Thú y 2020 CTR1019
Chủ nghĩa xã hội khoa học Ngành Thú y 2020 CTR1020
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Ngành Thú y 2020 CTR1021
Tư tưởng Hồ Chí Minh Ngành Thú y 2020 CTR1022
Xã hội học đại cương Ngành Thú y 2020 KNPT14602
Nguyễn Thị Hồng, Mai
Trần Cao, Úy
Trần Thị Ánh, Nguyệt
Nguyễn Văn, Chung
Lê Việt, Linh
Nguyễn Thị Diệu, Hiền
Nguyễn Trần Tiểu, Phụng
Kỹ năng mềm Ngành Thú y 2020 KNPT21602
Kỹ năng mềm Ngành Thú y 2020 KNPT21602
Phương pháp tiếp cận khoa học Ngành Thú y 2020 KNPT23002
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Ngành Thú y 2020 KNPT34752
Sinh thái và môi trường Ngành Thú y 2020 NHOC15302
Nguyễn Hồ, Lam
Nguyễn Đình, Thi
Phạm Lê, Hoàng
Lê Thị Hương, Xuân
Lê Thị Thu, Hường
Hoàng Dũng,
Lê Thị Phương, Thảo
Trần Thị Hương, Sen
Công nghệ cao trong nông nghiệp Ngành Thú y 2020 NHOC31572
Nguyễn Đình, Thi
Nguyễn Văn, Quy
Nguyễn Bích, Ngọc
Hồ Lê Quỳnh, Châu
Trần Nam,
Phạm Việt, Hùng
Võ Quang Anh, Tuấn
Nhà nước và pháp luật Ngành Thú y 2020 TNMT29402
Nguyễn Tiến, Nhật

Powered by Koha