| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20251230165934.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
251230b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
636.4 |
| Item number |
H |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Bộ Nông nghiệp & Môi trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Hướng dẫn thực hành chăn nuôi lợn an toan, bền vững |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Nông nghiệp |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
301tr.,pl. |
| Dimensions |
30cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Dự án "An toàn thực phẩm vì sự phát triển" (Dự án SAFEGRO) |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Nội dung của cuốn sách: Vị trí và điều kiện đối với cơ sở chăn nuôi; Quản lý chăn nuôi và đối xử nhân đạo với vật nuôi; Quản lý dịch bệnh, an toàn sinh học trong chăn nuôi lợn, quản lý chất thải bảo vệ môi trường; Quản lý nhân sự và giải quyết khiếu nại; Hướng dẫn tiếp nhận và xử lý khiếu nại, đánh giá nội bộ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Chăn nuôi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Chăn nuôi lợn |
| -- |
Chăn nuôi lợn an toàn |
| -- |
Chăn nuôi bền vững |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |