| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260114174151.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260110b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
153.35 |
| Item number |
E |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Yew Kam Keong, Kiều Hoà (dịch) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Eureka! Khoảnh khắc sáng tạo xuất thần |
| Statement of responsibility, etc. |
Yew Kam Keong, Kiều Hoà (dịch) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Công Thương |
| Date of publication, distribution, etc. |
2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
345tr. |
| Other physical details |
Hình vẽ |
| Dimensions |
20cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Gồm các phương pháp độc đáo giúp kích thích trí não phát huy tối đa khả năng, ứng dụng những thứ đơn giản để tạo ra những điều tuyệt vời nhằm phá vỡ các quy tắc cố hữu trong não bộ, ươm mần ý tưởng sáng tạo, liên kết những ý tưởng độc đáo, vận dụng các kỹ thuật snasg tạo mới nhất và có được khoảnh khắc Eureka của riêng mình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Tư duy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Tư duy |
| -- |
Sáng tạo |
| -- |
Ý tưởng |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |