| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260114173328.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260110b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
370 |
| Item number |
G |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Chí Hiếu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Giáo dục Tương lai và đổi mới |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Chí Hiếu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Thế giới |
| Date of publication, distribution, etc. |
2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
335tr. |
| Dimensions |
21cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Từ việc quan sát cách giáo dục vận hành trong nhà trường, lớp học và cả gia đình đưa ra ba vấn đề cần khắc phục là “ba điểm mù” của giáo dục: tập trung quá nhiều vào các mục tiêu ngắn hạn, nên phát triển cá tính và tư duy của học sinh; quá vội vã, gần như không có thời gian để dừng lại và đánh giá, ngẫm nghĩ về những chuyện đã và đang xảy ra; trẻ em ngày nay thiếu đi nền tảng về các mối quan hệ cũng như là trí tuệ cảm xúc, yếu tố quan trọng đối với việc trở nên thành công hay hạnh phúc trong tương lai. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Giáo dục |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Đổi mới |
| -- |
Giáo dục |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |