| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260114173030.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260112b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
370.1 |
| Item number |
K |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Dewwey, John; Phạm Anh Tuấn (dịch) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Kinh nghiệm và giáo dục |
| Remainder of title |
Experience and Education |
| Statement of responsibility, etc. |
John Dewey, Phạm Anh Tuấn dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Trí Thức |
| Date of publication, distribution, etc. |
2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
248tr. |
| Dimensions |
20cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Trình bày những thực tiễn của cả trường học cổ truyền lẫn trường học tiến bộ và chỉ ra những khiếm khuyết của môi trường học ấy, mô tả và minh họa cụ thể quá trình học tập diễn ra thế nào; khái niệm tự do, hoạt động, kỷ luật, sự kiểm soát xã hội... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Giáo dục |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Giáo dục |
| -- |
Kinh nghiệm |
| -- |
Experience and Education |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |