| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260116180539.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260116b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
158 |
| Item number |
S |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Hughes, Gareth |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Sức khỏe tốt học tập tốt |
| Remainder of title |
Tận dụng tối đa quảng thời gian đại học của bạn |
| Statement of responsibility, etc. |
Garth Hughes, MIA (dịch) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Thanh Niên |
| Date of publication, distribution, etc. |
2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
323tr. |
| Dimensions |
21cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Sức khỏe tốt, học tập tốt là một bộ công cụ tuyệt vời cho việc định hướng tại đại học được gói ghém cùng những ý tưởng hữu ích và thực tế giúp sinh viên chăm sóc sức khỏe tâm thần của mình và học tập hiệu quả hơn. Cuốn sách bao gồm một loạt nghiên cứu thực tế và chiến lược về trạng thái vui khỏe, nhờ vậy mà nó hữu ích với mọi sinh viên và phù hợp với cả các nhân viên làm công tác hỗ trợ sinh viên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Tâm lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Tâm lý học |
| -- |
Học tập hiệu quả |
| -- |
Sức khỏe tốt |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |