| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260116180349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260116b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
370.15 |
| Item number |
H |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Giordan, André |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Học |
| Statement of responsibility, etc. |
André Giordan, Nguyễn Khánh Trung (dịch) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Phụ nữ Việt Nam |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
276tr. |
| Dimensions |
24cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Cuốn sách là thành quả của hơn 40 năm nghiên cứu, nhằm giải mã câu hỏi lớn nhất của giáo dục: "Làm thế nào để một cá nhân thực sự học được điều gì đó?"Cuốn sách không chỉ dành cho giới sư phạm mà còn cho bất kỳ ai muốn hiểu về bản thân. Tác giả nhấn mạnh việc học là một nhu cầu sinh tồn và là phương tiện để con người tự do hơn trong một thế giới đầy biến động. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Giáo dục học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Tâm lý học giáo dục |
| -- |
Triết học, lý thuyết và mục đích của giáo dục |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |