| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260116180151.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260116b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
370.1 |
| Item number |
C |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Ikeda, Daisaku; Garrison Jim; Hickman, Larry; Trần Quang Tuệ (dịch) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Cách dạy cách học cách sống trong thế kỉ XXI |
| Remainder of title |
Khảo sát triết lý giáo dục của Dewey và Makiguchi để đưa ra phương thức giáo dục mới cho nhân loại. |
| Statement of responsibility, etc. |
Daisaku Ikeda;Jim Garrison; Larry Hickman,Trần Quang Tuệ (dịch) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Chính trị Quốc gia sự thật |
| Date of publication, distribution, etc. |
2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
350tr. |
| Dimensions |
24cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Cuốn sách được trình bày dưới dạng 20 chương đối thoại cởi mở, tập trung vào việc tìm kiếm một mô hình giáo dục mới cho nhân loại dựa trên việc kết nối tư tưởng của hai nhà giáo dục vĩ đại: John Dewey (phương Tây) và Tsunesaburo Makiguchi (phương Đông). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Giáo dục |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Giáo dục |
| -- |
Triết lý và lý thuyết giáo dục |
| -- |
Phương thức giáo dục mới |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |