Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Học tập suốt đời (Biểu ghi số 10602)

000 -LEADER
fixed length control field 01812nam a2200385Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00000192
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260130235258.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2003 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 159.000đ
International Standard Book Number 9786044817989
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 370
Item number H
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Weise, Michelle R.
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Học tập suốt đời
Statement of responsibility, etc. Michelle R. Weise; Phan Quốc Dũng dịch.
Remainder of title sẵn sàng cho những công việc còn chưa ra đời
246 ## - VARYING FORM OF TITLE
Title proper/short title Long life learning
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Công thương
Date of publication, distribution, etc. 2025
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 283tr.
Dimensions 24cm.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Phân tích những thay đổi sâu sắc của giáo dục và thị trường lao động trong kỷ nguyên công nghệ số, khi nhiều nghề nghiệp mới liên tục xuất hiện và các kỹ năng cũ nhanh chóng lỗi thời. Tác giả nhấn mạnh tầm quan trọng của học tập suốt đời, tái đào tạo và nâng cao kỹ năng, đồng thời đề xuất các mô hình giáo dục linh hoạt giúp cá nhân và tổ chức thích ứng bền vững với tương lai việc làm chưa định hình.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element LĨNH VỰC KHÁC
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo dục
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Học tập
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách in
Source of classification or shelving scheme
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2026-01-30 370 H ST.000159 2026-01-30 2026-01-30 Sách in

Powered by Koha