| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
01575nam a2200313Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER |
| control field |
00000271 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20191031095830.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
110427s2008 ||||||viesd |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER |
| Terms of availability |
59000đ |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE |
| MARC country code |
vn |
| 082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
370.11 |
| Item number |
K |
| 245 00 - TITLE STATEMENT |
| Title |
Kinh nghiệm của một số nước về phát triển giáo dục và đào tạo khoa học và công nghệ gắn với xây dựng đội ngũ trí thức |
| Statement of responsibility, etc. |
Trần Ngọc Ca...[và những người khác] |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Chính trị Quốc gia |
| Date of publication, distribution, etc. |
2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
532tr |
| Dimensions |
21cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Đầu trang nhan đề: Viện khoa học giáo dục Việt Nam |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Tác giả tr.5 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Cuốn sách viết về kinh nghiệm của một số nước như:Đức, Hàn Quốc,Hoa Kỳ,Nhật Bản,Xingapo,Trung Quốc về vấn đề phát triển giáo dục và đào tạo khoa học công nghệ.Những thành tựu...và nguyên nhân của những bất cập,các chính sách và những giải pháp phát triển giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ gắn với xây dựng đội ngũ trí thức ở Việt Nam |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Giáo dục và đào tạo |
| General subdivision |
Chính sách phát triển |
| Geographic subdivision |
Việt Nam. |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Khoa học công nghệ |
| General subdivision |
Chính sách phát triển |
| Geographic subdivision |
Việt Nam. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Giáo dục đào tạo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Khoa học công nghệ |
| 700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Trần, Ngọc Ca |
| 710 1# - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element |
Viện khoa học giáo dục Việt Nam |
| 916 ## - |
| -- |
2008 |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Koha item type |
|