Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Tuyển chọn chủng nấm Trichoderma spp. Phân giải Cellulose mạnh để sản xuất phân hữu cơ vi sinh và nghiên cứu ảnh hưởng của chúng đối với cây đậy xanh vụ xuân 2011 tại hợp tác xã Hương Long, thành phố Huế. (Record no. 2935)

000 -LEADER
fixed length control field 01666nam a2200301Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00002935
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20180511143547.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 120209s2011 ||||||viesd
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number NH.TT
Item number 2011/N
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Thị Thanh
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Tuyển chọn chủng nấm Trichoderma spp. Phân giải Cellulose mạnh để sản xuất phân hữu cơ vi sinh và nghiên cứu ảnh hưởng của chúng đối với cây đậy xanh vụ xuân 2011 tại hợp tác xã Hương Long, thành phố Huế.
Remainder of title Luận văn thạc sĩ khoa học nông nghiệp. Chuyên ngành trồng trọt: 60.62.01.
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Thị Thanh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Date of publication, distribution, etc. 2011
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 88tr.,pl.
Other physical details Minh họa (ảnh màu)
Dimensions 30cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Người HDKH: Trần Thị Lệ, Trần Thị Thu Hà
502 ## - DISSERTATION NOTE
Dissertation note Luận văn thạc sĩ khoa học nông nghiệp -- Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế, 2011.
504 ## - BIBLIOGRAPHY, ETC. NOTE
Bibliography, etc. note Tài liệu tham khảo (Tr.71 - 76)
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tuyển chọn các giống nấm đã phân lập Trichoderma spp. có khả năng phân giải Cellulose mạnh. Sử dụng chủng đã tuyển chọn để sản xuất phân hữu cơ vi sinh. Đánh giá ảnh hưởng của phân hữu cơ vi sinh đến sinh trưởng, phát triển và năng suất đậu xanh cao sản 208.
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cây đậu xanh
Form subdivision Luận văn
General subdivision Nghiên cứu
Geographic subdivision Thành phố Huế
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phân giải Cellulose
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Trồng trọt
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Cây đậu xanh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phân hữu cơ vi sinh
910 ## - USER-OPTION DATA (OCLC)
User-option data Lê Thị Lệ Huyên
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Tài liệu
Holdings
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Use restrictions Not for loan Permanent Location Current Location Shelving location Date acquired Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 LV.00680 2018-03-15 2018-03-15 Sách in

Powered by Koha