Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Phân cấp quản lý Nhà nước lý luận và thực tiễn (Biểu ghi số 547)

000 -LEADER
fixed length control field 01141nam a2200289Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00000547
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20191031095838.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2004 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 47.000đ
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
080 ## - UNIVERSAL DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Universal Decimal Classification number 32(V)2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 351
Item number P
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Võ, Kim Sơn
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Phân cấp quản lý Nhà nước lý luận và thực tiễn
Statement of responsibility, etc. Võ Kim Sơn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị quốc gia
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 486tr.
Dimensions 21cm.
504 ## - BIBLIOGRAPHY, ETC. NOTE
Bibliography, etc. note Tài liệu tham khảo475 - 483
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nội dung cuốn sách gồm 4 chương: Phân cấp trong quản lý hành chính. Các hình thức phân cấp trong quản lý hành chính Nhà nước. Phân cấp quản lý hành chính nhà nước ở Việt Nam từ năm 1945 đến năm 2003. Đẩy mạnh phân cấp trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước.
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quản lý nhà nước
General subdivision Lý luận và thực tiễn
Geographic subdivision Việt Nam.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Quản lý nhà nước
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Hành chính nhà nước
916 ## -
-- 2005
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Use restrictions Not for loan Permanent Location Current Location Shelving location Date acquired Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010137 2018-03-15 2018-03-15 Sách in
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010138 2018-03-15 2018-03-15 Sách in
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010139 2018-03-15 2018-03-15 Sách in
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010140 2018-03-15 2018-03-15 Sách in
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010141 2018-03-15 2018-03-15 Sách in

Powered by Koha