Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Giáo dục Việt Nam hướng tới tương lai vấn đề và giải pháp (Biểu ghi số 548)

000 -LEADER
fixed length control field 01457nam a2200277Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00000548
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20191031095838.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2004 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 23.000đ
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
080 ## - UNIVERSAL DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Universal Decimal Classification number 37(V)
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 379
Item number G
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đặng, Quốc Bảo
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Giáo dục Việt Nam hướng tới tương lai vấn đề và giải pháp
Statement of responsibility, etc. Đặng Quốc Bảo, Nguyễn Đắc Hưng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị quốc gia
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 280tr.
Dimensions 21cm.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nội dung cuốn sách gồm 7 chương: Giới thiệu đôi nét về lịch sử giáo dục Việt Nam. Những xu hướng phát triển trong thế kỷ XXI. Những vấn đề đặt ra đối với giáo dục Việt Nam trong những thập kỷ đầu thế kỷ XXI. Chủ trương của Đảng và Nhà nước về phát triển giáo dục ở vùng khó khăn. Về phát triển nguồn nhân lực trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Một số nhiệm vụ của giáo dục Việt Nam trong thế kỷ XXI. Đại hội lần thứ IX của Đảng và những vấn đề đặt ra đối với giáo dục và đào tạo.
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục
General subdivision Vấn đề và giải pháp
Geographic subdivision Việt Nam.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chính trị xã hội
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Đắc Hưng
916 ## -
-- 2005
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Use restrictions Not for loan Permanent Location Current Location Shelving location Date acquired Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010142 2018-03-15 2018-03-15 Sách in
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010143 2018-03-15 2018-03-15 Sách in
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010144 2018-03-15 2018-03-15 Sách in
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010145 2018-03-15 2018-03-15 Sách in
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.010146 2018-03-15 2018-03-15 Sách in

Powered by Koha