| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
00957nam a2200253Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER |
| control field |
00006109 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20191031103207.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
140423s1993 ||||||viesd |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 0# - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
631.5 |
| Item number |
C |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Hoàng, Tấn Minh |
| 245 #0 - TITLE STATEMENT |
| Title |
Chất điều hòa sinh trưởng đối với cây trồng |
| Statement of responsibility, etc. |
Hoàng Tấn Minh, Nguyễn Quang Thạch. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Nông nghiệp |
| Date of publication, distribution, etc. |
1993 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
83tr. |
| Dimensions |
19cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Nội dung cuốn sách có hai phần. Phần thứ nhất: Hoocmon thực vật (phytohormon) và chất điều hòa sinh trưởng thực vật là gì?. Phần hai: ứng dụng chất điều hòa sinh trưởng trong trồng trọt và nghề làm vườn. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Nông nghiệp |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Phân bón |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Chất điều hòa sinh trưởng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Cây trồng |
| 910 ## - USER-OPTION DATA (OCLC) |
| User-option data |
Ngô Thị Trưng |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Koha item type |
|