| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
00817nam a2200241Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER |
| control field |
00006676 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20191031103222.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
141022s1989 ||||||viesd |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 0# - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
631.8 |
| Item number |
M |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Thanh Hùng |
| 245 #0 - TITLE STATEMENT |
| Title |
Một số loại phân bón và cách sử dụng |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Thanh Hùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Thành phố Hồ Chí Minh |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Nxb Tp. Hồ Chí Minh |
| Date of publication, distribution, etc. |
1989 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
139tr. |
| Dimensions |
19cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Tầm quan trọng của phân bón đối với thâm canh tăng năng suất và cải tạo đất. Một số loại phân bón hóa học như phân đạm, phân lân... |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Phân bón |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Phân bón |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Phân hóa học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Cải tạo đất |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Koha item type |
|